Bản dịch của từ Narrow increase trong tiếng Việt

Narrow increase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrow increase(Noun)

nˈærəʊ ɪnkrˈiːs
ˈnɛroʊ ˈɪnˈkris
01

Một sự gia tăng nhỏ hoặc giới hạn về số lượng hoặc phạm vi.

A small or limited increase in quantity or extent

Ví dụ
02

Một sự gia tăng được đặc trưng bởi biên độ hoặc quy mô hẹp.

An increase characterized by a narrow margin or scale

Ví dụ
03

Một sự gia tăng dần dần nhưng không đáng kể về quy mô.

A gradual rise that is not significant in magnitude

Ví dụ