Bản dịch của từ Narrow mindedness trong tiếng Việt

Narrow mindedness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrow mindedness(Noun)

nˈɛɹoʊ mˈaɪndɨdnəs
nˈɛɹoʊ mˈaɪndɨdnəs
01

Chủ nghĩa thành kiến hay tình trạng hạn chế trong tư duy, không chấp nhận các ý kiến hay quan điểm khác.

A narrow-minded attitude or state; not tolerant of different opinions or perspectives.

狭隘的心态或 موقف,表现为对不同观点的不容忍。

Ví dụ
02

Sự không muốn chấp nhận hay trân trọng quan điểm và 경험 của người khác.

Not willing to accept or appreciate other people's views and experiences.

不愿意接受或欣赏他人的观点和经验。

Ví dụ
03

Thiếu cởi mở với ý tưởng mới hoặc những quan điểm khác biệt.

Lacking openness to new ideas or alternative viewpoints.

对新想法或不同观点缺乏开放态度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh