Bản dịch của từ Narrow-use venue trong tiếng Việt

Narrow-use venue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrow-use venue(Noun)

nˈærəʊjˌuːz vˈɛnjuː
ˈnɛroʊˌjuz ˈvɛnju
01

Một phương tiện hoặc cách thức để truyền đạt ý tưởng hoặc thông tin.

A medium or means for conveying ideas or information

Ví dụ
02

Nơi diễn ra các sự kiện hoặc hoạt động

A place where events or activities occur

Ví dụ
03

Một chức năng hoặc mục đích gắn liền với một sự kiện cụ thể.

A function or purpose associated with a particular event

Ví dụ