Bản dịch của từ Narrow youth trong tiếng Việt

Narrow youth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrow youth(Noun)

nˈærəʊ jˈuːθ
ˈnɛroʊ ˈjuθ
01

Một người trẻ, đặc biệt là một cậu bé

A young person especially a boy

Ví dụ
02

Một người trong độ tuổi từ 13 đến 19.

A person between the ages of 13 and 19 years

Ví dụ
03

Một thanh niên hoặc thanh nữ còn đang đi học hoặc trong quá trình đào tạo.

A young man or woman who is still in school or training

Ví dụ