Bản dịch của từ Narrowing job options trong tiếng Việt

Narrowing job options

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Narrowing job options(Phrase)

nˈærəʊɪŋ dʒˈɒb ˈɒpʃənz
ˈnɛroʊɪŋ ˈdʒɑb ˈɑpʃənz
01

Tập trung vào những vị trí công việc phù hợp với kỹ năng và sở thích của từng người.

Focus on specific job roles that match your skills and interests.

专注于符合自己技能和兴趣的职位类型

Ví dụ
02

Quyết định chiến lược hạn chế số lượng hồ sơ xin việc chỉ còn tập trung vào một vài cơ hội cụ thể

It's a strategic decision to limit the number of applications for select opportunities.

这是一个战略性决定,限制求职范围仅限于少数几个机会

Ví dụ
03

Quá trình thu hẹp số lựa chọn việc làm có sẵn

The process of reducing the number of available job options

逐步减少可供选择的工作岗位数量

Ví dụ