Bản dịch của từ National legislation trong tiếng Việt

National legislation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

National legislation(Noun)

nˈæʃənəl lˌɛdʒəslˈeɪʃən
nˈæʃənəl lˌɛdʒəslˈeɪʃən
01

Các luật và quy định được ban hành bởi chính phủ quốc gia, trái ngược với những luật được ban hành bởi chính quyền tiểu bang hoặc địa phương.

Laws and regulations enacted by a national government, as opposed to those enacted by state or local governments.

这些法律和规章由国家政府颁布,与州或地方政府制定的法律相区别。

Ví dụ
02

Quá trình mà chính phủ quốc gia thiết lập các quy tắc và khung pháp lý điều chỉnh nhiều khía cạnh của xã hội.

The process through which a national government establishes legal rules and frameworks governing various aspects of society.

这是国家政府制定法律规则和框架,规范社会各个方面的过程。

Ví dụ
03

Thân thể tập thể của các luật lệ mà một chính phủ quốc gia đã ban hành để quản lý công dân của mình.

The collective body of laws that a national government has enacted to govern its citizens.

一个国家政府制定的、用来治理公民的法律总和

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh