Anh - Việt

Bản dịch của từ Naturalized trong tiếng Việt

naturalized

Verb

naturalized (Verb)

/nˈætʃɚəlaɪzd/
/nˈætʃɹəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

cho quốc tịch (cấp quyền công dân) cho người sinh ra ở nước khác hoặc không có quốc tịch tại nước đó; tức là làm cho người đó trở thành công dân hợp pháp của nước mới.

to grant citizenship to someone who was born in a different country.

Ví dụ
Cô ấy cuối cùng đã được quốc tịch sau khi sống tại Mỹ 10 năm.She finally naturalized after living in the US for 10 years.
Anh ấy hối hận vì không xin quốc tịch sớm hơn khi nộp đơn học bổng đại học.He regretted not naturalizing earlier when applying for college scholarships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của naturalized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

naturalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

naturalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

naturalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

naturalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

naturalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh