Bản dịch của từ Nature of absence trong tiếng Việt
Nature of absence
Noun [U/C]

Nature of absence(Noun)
nˈeɪtʃɐ ˈɒf ˈæbsəns
ˈneɪtʃɝ ˈɑf ˈæbsəns
01
Những phẩm chất hoặc đặc điểm vốn có của một thứ gì đó, đặc biệt là liên quan đến sự vắng mặt của nó.
The inherent qualities or characteristics of something especially concerning its absence
Ví dụ
