Bản dịch của từ Nature of absence trong tiếng Việt

Nature of absence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nature of absence(Noun)

nˈeɪtʃɐ ˈɒf ˈæbsəns
ˈneɪtʃɝ ˈɑf ˈæbsəns
01

Những phẩm chất hoặc đặc điểm vốn có của một thứ gì đó, đặc biệt là liên quan đến sự vắng mặt của nó.

The inherent qualities or characteristics of something especially concerning its absence

Ví dụ
02

Trạng thái hay tình trạng tự nhiên của một người.

A persons natural state or condition

Ví dụ
03

Những phẩm chất hoặc yếu tố cơ bản hay thiết yếu của một thứ gì đó.

The basic or essential qualities or elements of something

Ví dụ