Anh - Việt

Bản dịch của từ Necrosis trong tiếng Việt

necrosis

Noun

necrosis (Noun)

/nəkɹˈoʊsəs/
/nɛkɹˈoʊsɪs/
AI

Nghĩa 01

Hoại tử: tình trạng tế bào trong một cơ quan hoặc mô bị chết phần lớn hoặc hoàn toàn do bệnh, tổn thương hoặc thiếu nguồn cung cấp máu.

The death of most or all of the cells in an organ or tissue due to disease injury or failure of the blood supply.

Ví dụ
Chết mô có thể xảy ra ở các mô sau khi bị bỏ bê xã hội và chăm sóc sức khỏe kém.Necrosis can occur in tissues after severe social neglect and poor healthcare.
Chết mô không xảy ra ở các trung tâm y tế cộng đồng được duy trì tốt như Hope Clinic.Necrosis does not happen in well-maintained community health centers like Hope Clinic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh