Anh - Việt

Bản dịch của từ Negated trong tiếng Việt

negated

VerbAdjective

negated (Verb)

/nɪgˈeɪtəd/
/nˈigeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Phủ nhận, phản bác hoặc bác bỏ một điều gì đó; nói hoặc hành động để trái ngược, đối lập với một ý kiến, lời khẳng định hoặc tuyên bố.

to contradict or oppose something.

Ví dụ
Nhiều quy tắc xã hội bị phủ nhận bởi công nghệ hiện đại và ảnh hưởng của nó.Many social norms are negated by modern technology and its influence.
Mạng xã hội không phủ nhận tầm quan trọng của giao tiếp trực tiếp.Social media does not negated the importance of face-to-face communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm thành vô hiệu, phủ nhận hoặc hủy bỏ giá trị/hiệu quả của một điều gì đó; khiến nó không còn tác dụng hoặc không còn đúng nữa.

to make negative nullify.

Ví dụ
Luật mới đã phủ nhận các lợi ích xã hội trước đây cho các gia đình thu nhập thấp.The new law negated previous social benefits for low-income families.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng không phủ nhận tầm quan trọng của sự bình đẳng xã hội.The community leaders did not negated the importance of social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bác bỏ, phủ nhận sự tồn tại hoặc tính đúng/sai của một điều gì đó; nói rằng điều đó không đúng hoặc không tồn tại.

to deny the existence or truth of something.

Ví dụ
Nhiều người đã phủ nhận tầm quan trọng của mạng xã hội trong năm 2023.Many people negated the importance of social media in 2023.
Cô ấy không phủ nhận vai trò của mình trong dự án cộng đồng.She did not negated her role in the community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của negated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

negate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

negated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

negated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

negates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

negating

negated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Không có hiệu quả tích cực; bị vô hiệu, không đem lại kết quả mong muốn hoặc làm mất tác dụng.

not having a positive effect or result.

Ví dụ
Các chính sách bị phủ nhận không cải thiện quan hệ cộng đồng ở Springfield.The negated policies failed to improve community relations in Springfield.
Các chương trình bị phủ nhận của thành phố không mang lại lợi ích cho thanh niên địa phương.The city's negated programs did not benefit the local youth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả việc phủ nhận hoặc bác bỏ một điều gì đó; mang ý nghĩa ‘bị phủ nhận’ hoặc ‘bị bác bỏ’.

expressing denial.

Ví dụ
Kết quả khảo sát đã phủ nhận ý tưởng mạng xã hội cải thiện mối quan hệ.The survey results negated the idea of social media improving relationships.
Các nghiên cứu xã hội không phủ nhận tác động của sự tham gia cộng đồng.Social studies do not negated the impact of community involvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh