Anh - Việt

Bản dịch của từ Negates trong tiếng Việt

negates

Verb

negates (Verb)

/nɪgˈeɪts/
/nɪgˈeɪts/
AI

Nghĩa 01

Phủ nhận sự tồn tại hoặc sự thật của một cái gì đó.

To deny the existence or truth of something.

Ví dụ
Khảo sát phủ nhận ý tưởng rằng mạng xã hội gây hại cho sức khỏe tâm thần.The survey negates the idea that social media harms mental health.
Anh ấy không phủ nhận tầm quan trọng của sự hỗ trợ cộng đồng trong các vấn đề xã hội.He does not negate the importance of community support in social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho không có hiệu lực hoặc không hợp lệ.

To make ineffective or invalid.

Ví dụ
Luật mới làm vô hiệu hóa các quy định trước về việc sử dụng mạng xã hội.The new law negates previous regulations on social media usage.
Chính sách này không làm mất đi tầm quan trọng của sự hỗ trợ cộng đồng.This policy does not negate the importance of community support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Làm mất hiệu lực hoặc hủy bỏ một cái gì đó.

To nullify or cancel out something.

Ví dụ
Luật mới hủy bỏ các quy định trước đó về việc sử dụng mạng xã hội.The new law negates previous regulations on social media usage.
Báo cáo không phủ nhận tầm quan trọng của sự bình đẳng xã hội.The report does not negate the importance of social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của negates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

negate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

negated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

negated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

negates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

negating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh