Bản dịch của từ Neglect eco-conscious behavior trong tiếng Việt
Neglect eco-conscious behavior
Phrase

Neglect eco-conscious behavior(Phrase)
nˈɛɡlɛkt ˌiːkəʊkˈɒnʃəs bɪhˈeɪvjɐ
ˈnɛɡɫɛkt ˌikoʊˈkɑnʃəs bɪˈheɪvjɝ
01
Không chăm sóc đúng cách các hành động có lợi cho môi trường
Neglecting to adequately care for actions that benefit the environment.
未能妥善采取有益于环境的行动
Ví dụ
02
Bỏ qua hoặc chú ý chưa đủ đến các phương pháp thân thiện với môi trường
Ignoring or not paying enough attention to environmentally friendly practices.
忽视或未重视环保的实践方式。
Ví dụ
03
Bỏ qua tầm quan trọng của các hành vi bền vững
Ignoring the importance of sustainable behaviors
忽视了可持续行为的重要性
Ví dụ
