Bản dịch của từ Neophilic trong tiếng Việt

Neophilic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neophilic(Adjective)

nˌioʊpˈilɨk
nˌioʊpˈilɨk
01

Miêu tả tính cách hoặc hành vi thích khám phá, thích cái mới; trong sinh vật học, chỉ loài/động vật có xu hướng tìm kiếm thức ăn mới hoặc mở rộng khu vực sinh sống để thăm dò.

Characterized by or relating to neophilia Zoology of an animal seeking new food resources or exploring new territory.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh