Bản dịch của từ Neoplasm size trong tiếng Việt

Neoplasm size

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neoplasm size(Noun)

nˈiːplæzəm sˈaɪz
ˈniəˌpɫæzəm ˈsaɪz
01

Kích thước của một khối u liên quan đến chẩn đoán hoặc điều trị.

The size of a neoplasm as it relates to diagnosis or treatment

Ví dụ
02

Một loại tăng trưởng mô bất thường và quá mức.

A type of abnormal and excessive growth of tissue

Ví dụ
03

Một khối u hoặc sự phát triển có thể là lành tính hoặc ác tính.

A tumor or growth that can be benign or malignant

Ví dụ