Bản dịch của từ Nepenthe trong tiếng Việt

Nepenthe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nepenthe(Noun)

nɪpˈɛnɵi
nɪpˈɛnɵi
01

Từ cổ, chỉ một loại thuốc hoặc chất làm giảm nỗi buồn, đau khổ hoặc cảm xúc đau buồn; nghĩa bóng là thứ khiến người ta quên đi đau buồn, an ủi tinh thần.

Archaic Alternative form of nepenthes “a drug that relieves one of emotional pain grief or sorrow”.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh