Anh - Việt

Bản dịch của từ Nerve impulse trong tiếng Việt

nerve impulse

Noun

nerve impulse (Noun)

/nɚɹv ˈɪmpls/
/nɚɹv ˈɪmpls/
AI

Nghĩa 01

Một tín hiệu truyền dọc theo sợi thần kinh; là một đợt khử cực điện di chuyển dọc màng tế bào thần kinh, làm đảo ngược hiệu điện thế giữa trong và ngoài tế bào.

A signal transmitted along a nerve fibre It consists of a wave of electrical depolarization that reverses the potential difference across the nerve cell membranes.

Ví dụ
Xung thần kinh di chuyển nhanh qua hệ thần kinh.The nerve impulse travels quickly through the nervous system.
Bỏ qua xung thần kinh có thể dẫn đến sự cố giao tiếp trong môi trường xã hội.Ignoring nerves impulses can lead to communication breakdowns in social settings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh