Bản dịch của từ Nerve operation trong tiếng Việt

Nerve operation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nerve operation(Phrase)

nˈɜːv ˌɒpərˈeɪʃən
ˈnɝv ˌɑpɝˈeɪʃən
01

Một thủ thuật phẫu thuật liên quan đến các dây thần kinh

A surgical procedure involving the nerves

Ví dụ
02

Một can thiệp y tế nhắm vào hệ thần kinh

A medical intervention targeted at the nervous system

Ví dụ
03

Một ca phẫu thuật để sửa chữa hoặc loại bỏ mô thần kinh bị tổn thương.

An operation to repair or remove damaged nerve tissue

Ví dụ