Bản dịch của từ Nerving trong tiếng Việt

Nerving

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nerving(Verb)

nɝˈvɨŋ
nɝˈvɨŋ
01

Gây cho ai đó cảm giác căng thẳng, lo lắng hoặc bồn chồn; làm ai đó thấy khó chịu về mặt tinh thần.

Causing someone to feel tension or anxiety.

使人感到紧张或焦虑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nerving(Noun)

nɝˈvɨŋ
nɝˈvɨŋ
01

Một sợi hoặc dây cấu thành khung của một cái lưới; tức là những sợi chính chạy dọc hoặc ngang tạo nên kết cấu và giữ hình dạng cho lưới.

One of the fibers or cables that form the framework of a net.

网的框架纤维或线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ