Bản dịch của từ Nervous orator trong tiếng Việt

Nervous orator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nervous orator(Noun)

nˈɜːvəs ˈɔːreɪtɐ
ˈnɝvəs ˈɔrətɝ
01

Một người phát biểu hoặc trình bày chính thức trước khán giả

A person delivers or gives an official speech in front of an audience.

发表演讲或正式致辞的人

Ví dụ
02

Người thường xuyên giao tiếp bằng lời nói theo một khuôn khổ rõ ràng

People who frequently engage in verbal communication tend to follow a structured format.

经常以结构化形式进行口头交流的人

Ví dụ
03

Một người thành thạo trong nghệ thuật nói chuyện trước đám đông

A person skilled in public speaking.

擅长公众演讲的人

Ví dụ