Bản dịch của từ Net federal debt trong tiếng Việt
Net federal debt

Net federal debt (Noun)
Tổng số tiền mà một chính phủ nợ các chủ nợ, trừ đi bất kỳ tài sản tài chính nào mà nó nắm giữ.
The total amount of money that a government owes to creditors, minus any financial assets it holds.
Một thước đo các nghĩa vụ tài chính của chính phủ sau khi trừ đi tài sản tài chính của nó ra khỏi các khoản nợ.
A measure of the government's financial obligations after subtracting its financial assets from its liabilities.
Số tiền nợ tích lũy mà chính phủ liên bang đã tích lũy theo thời gian.
The cumulative amount of debt that has been accumulated by the federal government over time.