Bản dịch của từ Networked groups trong tiếng Việt
Networked groups
Noun [U/C]

Networked groups(Noun)
nˈɛtwɜːkt ɡrˈuːps
ˈnɛtˌwɝkt ˈɡrups
01
Một hệ thống các mối kết nối giữa những người hoặc thực thể cho phép giao tiếp và hợp tác.
A system of connections among people or entities that allows for communication and collaboration
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhóm những cá nhân hoặc tổ chức liên kết chặt chẽ với nhau để cùng chia sẻ thông tin và tài nguyên.
A group of interconnected individuals or organizations that work together to share information and resources
Ví dụ
