Bản dịch của từ Networked groups trong tiếng Việt

Networked groups

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Networked groups(Noun)

nˈɛtwɜːkt ɡrˈuːps
ˈnɛtˌwɝkt ˈɡrups
01

Một hệ thống các mối liên kết giữa con người hoặc các thực thể giúp kết nối và hợp tác với nhau

A network of connections between people or entities that enables communication and cooperation.

这是一套人们或实体之间的联系网络,方便沟通与合作。

Ví dụ
02

Cấu trúc dạng mạng thường thấy trong các mối quan hệ và tương tác giữa các thực thể trong một hệ thống lớn hơn.

A structure often resembles a web of relationships and interactions among entities within a larger system.

这是指在一个更大的系统中,实体之间形成的类似网络的关系和互动结构。

Ví dụ
03

Một nhóm các cá nhân hoặc tổ chức liên kết với nhau, cùng nhau hợp tác để chia sẻ thông tin và tài nguyên

A group of individuals or organizations working closely together to share information and resources.

一群相互联系的个人或组织,协作共享信息与资源

Ví dụ