Bản dịch của từ Neuralgic trong tiếng Việt

Neuralgic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neuralgic(Adjective)

nɚbˈædʒɨŋ
nɚbˈædʒɨŋ
01

Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi chứng đau dây thần kinh (đau dữ dội, thường ngắt quãng dọc theo đường đi của dây thần kinh)

Relating to or affected by neuralgia intense typically intermittent pain along the course of a nerve.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ