Bản dịch của từ Neuralgia trong tiếng Việt

Neuralgia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neuralgia (Noun)

01

Cơn đau dữ dội, thường ngắt quãng dọc theo đường đi của dây thần kinh, đặc biệt là ở đầu hoặc mặt.

Intense typically intermittent pain along the course of a nerve especially in the head or face.

Ví dụ

Many people experience neuralgia after stressful social events like parties.

Nhiều người trải qua đau thần kinh sau các sự kiện xã hội căng thẳng như tiệc tùng.

Social interactions do not cause neuralgia, but they can trigger it.

Các tương tác xã hội không gây ra đau thần kinh, nhưng có thể kích thích nó.

Can social anxiety lead to neuralgia in some individuals?

Liệu lo âu xã hội có thể dẫn đến đau thần kinh ở một số người không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Neuralgia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Neuralgia

Không có idiom phù hợp