Bản dịch của từ Neuroscience imaging trong tiếng Việt

Neuroscience imaging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neuroscience imaging(Noun)

njˈuːrəʊsˌaɪəns ˈɪmɪdʒɪŋ
nʊˈroʊsiəns ˈɪmɪdʒɪŋ
01

Một lĩnh vực bao gồm nhiều phương pháp được sử dụng để nghiên cứu cấu trúc và chức năng của hệ thần kinh.

A discipline that encompasses various methods used to study the structure and function of the nervous system

Ví dụ
02

Một lĩnh vực con của khoa học thần kinh tập trung vào các công nghệ hình ảnh như chụp MRI và chụp PET.

A subfield of neuroscience focusing on imaging technologies such as MRI and PET scans

Ví dụ
03

Việc sử dụng các kỹ thuật hình ảnh để hình dung não bộ và hệ thần kinh

The use of imaging techniques to visualize the brain and nervous system

Ví dụ