Bản dịch của từ Nevada trong tiếng Việt

Nevada

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nevada(Noun)

nɪvˈɑːdɐ
nəˈvɑdə
01

Thủ đô của Nevada là Carson City.

The capital of Nevada is Carson City.

内华达州的首都是卡森市。

Ví dụ
02

Một tiểu bang ở miền Tây Hoa Kỳ nổi tiếng với cảnh sa mạc và ngành giải trí của mình.

A state in the western United States known for its desert landscapes and the entertainment industry.

这是美国西部一个以沙漠景观和娱乐产业闻名的州。

Ví dụ
03

Nổi tiếng với Las Vegas và ngành công nghiệp casino của nó

Famous for Las Vegas and its gaming industry.

以拉斯维加斯及其博彩产业闻名于世。

Ví dụ

Họ từ