Bản dịch của từ Nevada trong tiếng Việt

Nevada

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nevada (Noun)

nəvˈɑdə
nəvˈædə
01

Nevada là một tiểu bang ở phía tây nước Mỹ, nổi tiếng với những vùng sa mạc, dãy núi và thành phố Las Vegas (thường liên quan đến sòng bạc, giải trí và du lịch).

A state in the western US known for its deserts mountains and Las Vegas.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh