Bản dịch của từ New broom trong tiếng Việt

New broom

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New broom (Noun)

nu bɹum
nu bɹum
01

Cụm từ chỉ người hoặc điều mới được bổ nhiệm/đưa vào vị trí và ngay lập tức tiến hành thay đổi lớn hoặc nhiều thay đổi, đặc biệt là thay đổi nhân sự, thủ tục, cách làm việc; hàm ý người mới mạnh tay cải tổ.

A person who or thing which effects fundamental or numerous alterations especially a newly appointed person who vigorously sets about making changes in personnel procedures etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh