Bản dịch của từ New media trong tiếng Việt

New media

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New media(Noun)

nˈu mˈidiə
nˈu mˈidiə
01

Các hình thức truyền thông được tạo ra và sử dụng bằng công nghệ kỹ thuật số.

Forms of media that are created and consumed using digital technology.

Ví dụ
02

Những cách sáng tạo để tương tác với tin tức và thông tin thông qua các nền tảng trực tuyến.

Innovative ways to engage with news and information through online platforms.

Ví dụ
03

Sự hội tụ của truyền thông truyền thống và công nghệ mới.

The convergence of traditional media and new technologies.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh