Bản dịch của từ Nine day wonder trong tiếng Việt

Nine day wonder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nine day wonder(Noun)

nˈaɪndwˌɑdɚn
nˈaɪndwˌɑdɚn
01

Một hiện tượng hoặc chuyện gì đó gây chú ý, hào hứng trong một thời gian ngắn rồi nhanh chóng bị lãng quên.

Something that causes a lot of interest or excitement for a short period of time but is soon forgotten.

昙花一现

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh