Bản dịch của từ Nitrocellulose trong tiếng Việt

Nitrocellulose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nitrocellulose(Noun)

naɪtɹoʊsˈɛljʊloʊz
naɪtɹoʊsˈɛljəloʊs
01

Một chất rất dễ cháy được tạo ra bằng cách xử lý cellulose (chất xơ thực vật như bông hoặc gỗ) bằng axit nitric đậm đặc; dùng để sản xuất chất nổ (ví dụ guncotton) và vật liệu giống nhựa cứng (ví dụ celluloid).

A highly flammable material made by treating cellulose with concentrated nitric acid used to make explosives eg guncotton and celluloid.

一种通过将纤维素与浓硝酸处理而制成的高度易燃材料,用于制造炸药和类似塑料的材料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ