Bản dịch của từ No-work trong tiếng Việt

No-work

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

No-work(Phrase)

nˈəʊwɜːk
ˈnoʊˈwɝk
01

Tình trạng không có việc làm hoặc không có công việc nào được thực hiện

This refers to a situation where there are no jobs available or there is no work currently in progress.

一种没有就业机会或没有人在工作状态的情况

Ví dụ
02

Một thỏa thuận hoặc chính sách cho phép nhân viên nghỉ phép mà không bị mất việc

An agreement or policy that allows employees to take leave without risking their job.

任何允许员工休假而又不影响工作的协议或政策,都属于休假政策的一部分。

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian trong đó mọi người không làm việc

A period when an individual is not involved in work.

一段人们没有工作在进行的时间

Ví dụ