ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Non-
Được sử dụng để tạo thành tính từ và danh từ chỉ sự phủ định.
Used to form adjectives and nouns that indicate negation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một tiền tố có nghĩa là không hoặc thiếu.
A prefix meaning not or without
Được thêm trước danh từ hoặc tính từ để chỉ sự không có, không thuộc về, hoặc trái với điều được nói đến
Used before a noun or adjective to mean “not” or “the absence of” often forming a word with the opposite meaning