Bản dịch của từ Non-aquatic meal trong tiếng Việt

Non-aquatic meal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-aquatic meal(Noun)

nˌɒnɐkwˈætɪk mˈiːl
ˌnɑnəˈkwætɪk ˈmiɫ
01

Thức ăn được chế biến và tiêu thụ mà không bao gồm hải sản hoặc cá.

Food that is prepared and consumed that does not include seafood or fish

Ví dụ
02

Một bữa ăn bao gồm thực phẩm không có nguồn gốc từ các nguồn nước như động vật và thực vật trên cạn.

A meal that consists of food not derived from aquatic sources such as landbased animals and plants

Ví dụ
03

Một loại món ăn chủ yếu sử dụng các nguyên liệu được trồng hoặc nuôi trên đất.

A type of dish that predominantly features ingredients that are grown or raised on land

Ví dụ