Bản dịch của từ Non-circulating air trong tiếng Việt

Non-circulating air

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-circulating air(Noun)

nˌɒnsˈɜːkjʊlˌeɪtɪŋ ˈeə
ˈnɑnˈsɝkjəˌɫeɪtɪŋ ˈɛr
01

Không khí đứng yên và thiếu sự trao đổi với không khí trong lành.

Air that is stagnant and lacks the exchange of fresh air

Ví dụ
02

Không khí không lưu thông thường thấy trong những không gian hoặc môi trường kín.

Air that does not circulate typically found in enclosed spaces or environments

Ví dụ
03

Một trạng thái của khí quyển trong đó không có sự chuyển động của không khí.

A condition of the atmosphere in which no movement of air occurs

Ví dụ