Bản dịch của từ Non current asset trong tiếng Việt
Non current asset
Noun [U/C]

Non current asset(Noun)
nˈɑn kɝˈənt ˈæsˌɛt
nˈɑn kɝˈənt ˈæsˌɛt
Ví dụ
Ví dụ
03
Thông thường, bao gồm các tài sản cố định hữu hình như đất đai, nhà xưởng, thiết bị và các tài sản vô hình như bằng sáng chế.
Typically, it includes assets such as factories, equipment, and intangible assets like patents.
通常包括物业、厂房、设备以及专利等无形资产。
Ví dụ
