Bản dịch của từ Non-detrimental effect trong tiếng Việt

Non-detrimental effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-detrimental effect(Noun)

nˌɒndɪtrˈɪməntəl ɪfˈɛkt
ˌnɑnˈdɛtrəˌmɛntəɫ ˈɛfɪkt
01

Một tác dụng tích cực góp phần giữ vững tính toàn vẹn và an toàn

A positive impact that safeguards integrity and safety.

一种维护完整性和安全性的积极作用

Ví dụ
02

Một kết quả mang lại lợi ích mà không gây ra hậu quả tiêu cực nào

A result that brings benefits without any negative consequences.

这是一种带来益处却没有任何负面影响的结果。

Ví dụ
03

Một tác động tích cực không gây hại hay bất lợi

A positive impact that causes no harm or disadvantage.

这是一种积极而不造成伤害或不利影响的影响。

Ví dụ