Bản dịch của từ Non-educational pursuits trong tiếng Việt
Non-educational pursuits
Noun [U/C]

Non-educational pursuits(Noun)
nɒnˌɛdʒuːkˈeɪʃənəl pəsˈuːts
ˌnɑnədʒəˈkeɪʃənəɫ ˈpɝˈsuts
01
Các hoạt động được thực hiện để giải trí chứ không phải với mục đích học thuật hay nghề nghiệp.
Activities undertaken for enjoyment rather than for academic or professional purposes
Ví dụ
Ví dụ
03
Sở thích cá nhân không liên quan đến nền tảng giáo dục của một người.
Personal interests that are not related to a persons educational background
Ví dụ
