Bản dịch của từ Non-flow trong tiếng Việt

Non-flow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-flow(Noun)

nˈɒnfləʊ
ˈnɑnˈfɫoʊ
01

Một trạng thái hoặc điều kiện không chảy.

A state or condition of not flowing

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả những quá trình hoặc hệ thống nhất định không cho phép dòng chảy.

A term used to describe certain processes or systems that do not allow for flow

Ví dụ
03

Trong một số ngữ cảnh nhất định, có thể đề cập đến các vật liệu hoặc chất không chảy.

In certain contexts may refer to nonflowing materials or substances

Ví dụ