Bản dịch của từ Non-induced labor trong tiếng Việt
Non-induced labor
Noun [U/C]

Non-induced labor(Noun)
nˌɒnɪndjˈuːst lˈeɪbɐ
ˈnɑnɪnˈdust ˈɫeɪbɝ
01
Sự chuyển dạ tự nhiên, không được kích hoạt bằng các phương pháp y học như gây chuyển dạ
Natural labor without medical interventions such as induction.
自然分娩不需要借助医学干预,比如催产等手段。
Ví dụ
02
Một trải nghiệm sinh nở bắt đầu mà không cần kích thích chuyển dạ nhân tạo
A birthing experience begins without the artificial stimulation of contractions.
这是一次没有人工刺激宫缩的自然分娩体验。
Ví dụ
