Bản dịch của từ Non-military engagement trong tiếng Việt
Non-military engagement
Noun [U/C]

Non-military engagement(Noun)
nɒnmˈɪlɪtəri ɛnɡˈeɪdʒmənt
ˈnɑnˈmɪɫəˌtɛri ɛŋˈɡeɪdʒmənt
01
Một dạng tương tác hoặc tham gia không liên quan đến hoạt động quân sự.
A type of interaction or engagement that is not related to military activities.
一种与军事行动无关的交流或参与方式
Ví dụ
02
Việc tham gia vào các hoạt động ngoài nhiệm vụ quân sự
Getting involved in activities isn't the same as launching military campaigns.
参与除军事行动以外活动的行为
Ví dụ
03
Một cách tiếp cận ngoại giao hoặc nhân đạo nhằm giải quyết xung đột mà không cần dùng đến vũ lực
A diplomatic or humanitarian approach to resolving conflicts without resorting to military force.
采取外交或人道主义方式解决冲突,避免使用武力。
Ví dụ
