Bản dịch của từ Non-spirit trong tiếng Việt

Non-spirit

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-spirit(Adjective)

nˈɒnspɪrˌɪt
ˈnɑnˈspɪrɪt
01

Mô tả một người có tính thực dụng hoặc thực tế thường không quan tâm đến khía cạnh cảm xúc hay tinh thần.

Describing a person who is pragmatic or practical often without regard for emotional or spiritual aspects

Ví dụ
02

Không tâm linh hoặc thiếu sức sống

Not spiritual or lacking in spirit

Ví dụ
03

Liên quan đến điều gì đó mang tính vật chất hoặc thể chất hơn là vô hình hoặc huyền ảo.

Relating to something that is material or physical rather than immaterial or ethereal

Ví dụ