Bản dịch của từ Non-sporty showing trong tiếng Việt
Non-sporty showing
Noun [U/C]

Non-sporty showing(Noun)
nˈɒnspɔːti ʃˈəʊɪŋ
ˈnɑnˈspɔrti ˈʃoʊɪŋ
Ví dụ
02
Một buổi trình bày mang đặc trưng bởi những chủ đề hoặc yếu tố không có tính chất thể thao hay cạnh tranh.
A presentation characterized by themes or elements that are not athletic or competitive in nature
Ví dụ
03
Một buổi triển lãm hoặc trưng bày không liên quan đến thể thao hay các hoạt động thể chất.
A display or exhibition that does not relate to sports or athletic activities
Ví dụ
