Bản dịch của từ Non-sporty showing trong tiếng Việt

Non-sporty showing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-sporty showing(Noun)

nˈɒnspɔːti ʃˈəʊɪŋ
ˈnɑnˈspɔrti ˈʃoʊɪŋ
01

Một ví dụ về việc thể hiện điều gì đó không có đặc điểm liên quan đến thể thao.

An instance of showing something that lacks sportsrelated characteristics

Ví dụ
02

Một buổi trình bày mang đặc trưng bởi những chủ đề hoặc yếu tố không có tính chất thể thao hay cạnh tranh.

A presentation characterized by themes or elements that are not athletic or competitive in nature

Ví dụ
03

Một buổi triển lãm hoặc trưng bày không liên quan đến thể thao hay các hoạt động thể chất.

A display or exhibition that does not relate to sports or athletic activities

Ví dụ