Bản dịch của từ Nonparticipation trong tiếng Việt

Nonparticipation

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonparticipation(Noun)

nɑnpɑɹtɪsəpˈeɪʃn
nɑnpɑɹtɪsəpˈeɪʃn
01

Hành động hoặc trạng thái không tham gia vào một hoạt động, sự kiện hoặc việc không tham dự/cùng làm điều gì đó.

The act of not taking part in an activity or event or the failure to take part in an event.

不参与

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nonparticipation(Noun Uncountable)

nɑnpɑɹtɪsəpˈeɪʃn
nɑnpɑɹtɪsəpˈeɪʃn
01

Tình trạng không tham gia vào một hoạt động, sự kiện hoặc việc gì đó; việc đứng ngoài, không tham dự hoặc không góp phần.

The state of not participating in something.

不参与的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ