Bản dịch của từ Nonstandard conduct examination trong tiếng Việt

Nonstandard conduct examination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonstandard conduct examination(Noun)

nˈɒnstəndəd kəndˈʌkt ɛɡzˌæmɪnˈeɪʃən
nɑnˈstændɝd ˈkɑnˌdəkt ɛɡˌzæməˈneɪʃən
01

Một loại kiểm tra khác với các quy trình hoặc mong đợi tiêu chuẩn.

A type of examination that deviates from the standard procedures or expectations

Ví dụ
02

Một cuộc xem xét các thực hành không được công nhận là điển hình hoặc chấp nhận trong một lĩnh vực nhất định.

A scrutiny of practices that are not recognized as typical or accepted in a certain field

Ví dụ
03

Một đánh giá nhằm đánh giá hành vi hoặc hành động không tuân theo các chuẩn mực thông thường.

An assessment that evaluates behavior or actions that are not in accordance with conventional norms

Ví dụ