Bản dịch của từ Nonwoven trong tiếng Việt

Nonwoven

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonwoven(Adjective)

nˈɒnwʊvən
ˈnɑnˈwoʊvən
01

Mô tả về một loại vải hoặc chất liệu không được dệt hoặc đan.

Describe a type of fabric or material that isn't made through weaving or knitting.

描述一种不是通过编织或针织制作的面料或材料类型

Ví dụ
02

Được làm từ những sợi xơ được liên kết chặt chẽ với nhau qua nhiều phương pháp khác nhau mà không cần dệt.

It's made from fibers bonded together using various methods without sewing.

它由多种不同的方法连接在一起的纤维组成,不需要纺织的过程。」

Ví dụ
03

Được sử dụng trong các ứng dụng như làm lớp lưới lọc, cách nhiệt và vải địa kỹ thuật.

Used in applications like filters, insulation, and geotechnical work.

它被应用在过滤器、隔热材料以及土木工程等领域。

Ví dụ