ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Normative agreement
Một sự đồng thuận được đạt được bởi một nhóm phù hợp với tiêu chuẩn đã được quy định.
A consensus reached by a group that aligns with a stipulated standard
Một thỏa thuận thiết lập các tiêu chuẩn hoặc quy tắc.
An agreement that establishes standards or norms
Hành động thống nhất về các tiêu chuẩn nhất định trong một khuôn khổ hợp tác.
The act of agreeing upon certain norms within a collaborative framework