Bản dịch của từ Normative agreement trong tiếng Việt

Normative agreement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Normative agreement(Noun)

nˈɔːmətˌɪv ɐɡrˈiːmənt
ˈnɔrmətɪv əˈɡrimənt
01

Một sự đồng thuận được đạt được bởi một nhóm phù hợp với tiêu chuẩn đã được quy định.

A consensus reached by a group that aligns with a stipulated standard

Ví dụ
02

Một thỏa thuận thiết lập các tiêu chuẩn hoặc quy tắc.

An agreement that establishes standards or norms

Ví dụ
03

Hành động thống nhất về các tiêu chuẩn nhất định trong một khuôn khổ hợp tác.

The act of agreeing upon certain norms within a collaborative framework

Ví dụ