Anh - Việt

Bản dịch của từ Norther trong tiếng Việt

norther

Noun

norther (Noun)

/ˈnɔr.ðɚ/
/ˈnɔr.ðɚ/
AI

Nghĩa 01

Một loại gió lạnh mạnh thổi từ hướng bắc vào mùa thu và mùa đông, thường xuất hiện ở khu vực Texas, Florida và vịnh Mexico.

A strong cold north wind blowing in autumn and winter over Texas Florida and the Gulf of Mexico.

Ví dụ
Cơn gió bắc đã gây thời tiết khắc nghiệt ở Texas vào tháng 11 năm ngoái.The norther caused severe weather in Texas last November.
Cơn gió bắc không xảy ra thường xuyên ở Florida vào mùa đông.The norther doesn't happen often in Florida during winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh