Bản dịch của từ Not be in the running trong tiếng Việt
Not be in the running
Phrase

Not be in the running(Phrase)
nˈɒt bˈɛ ˈɪn tʰˈiː rˈʌnɪŋ
ˈnɑt ˈbi ˈɪn ˈθi ˈrənɪŋ
01
Không đủ tiêu chuẩn hoặc không phù hợp với một vị trí hoặc vai trò nào đó
To be unqualified or unsuitable for a position or role
Ví dụ
02
Không được coi là ứng cử viên cho một cái gì đó, đặc biệt là một cuộc thi hoặc cơ hội nào đó
To not be considered as a candidate for something especially a competition or opportunity
Ví dụ
03
Bị loại khỏi một nhóm thí sinh hoặc ứng viên
To be eliminated from a group of competitors or candidates
Ví dụ
