Bản dịch của từ Not even trong tiếng Việt
Not even
Phrase

Not even(Phrase)
nˈɒt ˈiːvən
ˈnɑt ˈɛvən
01
Được dùng để nhấn mạnh sự không đầy đủ của một cái gì đó, thậm chí không hề gần gũi
Used to emphasize the inadequacy of something not even remotely
Ví dụ
02
Được sử dụng để bày tỏ sự không tin tưởng hoặc sự hoài nghi
Used to express disbelief or incredulity
Ví dụ
