Bản dịch của từ Nourishing trong tiếng Việt
Nourishing

Nourishing (Adjective)
Cung cấp dinh dưỡng; có giá trị dinh dưỡng, giúp nuôi dưỡng cơ thể và tốt cho sức khỏe.
Providing nourishment; nutritious.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ “nourishing” là tính từ, có nghĩa là cung cấp dinh dưỡng hoặc hỗ trợ sự phát triển và sức khỏe của cơ thể. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả Anh Anh và Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về mặt viết hoặc phát âm. Tuy nhiên, trong bối cảnh văn hóa, từ này thường liên quan đến thực phẩm tự nhiên hay chế độ ăn uống lành mạnh, nhấn mạnh tầm quan trọng của dinh dưỡng trong việc duy trì sức khỏe tốt.
Họ từ
Từ “nourishing” là tính từ, có nghĩa là cung cấp dinh dưỡng hoặc hỗ trợ sự phát triển và sức khỏe của cơ thể. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả Anh Anh và Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về mặt viết hoặc phát âm. Tuy nhiên, trong bối cảnh văn hóa, từ này thường liên quan đến thực phẩm tự nhiên hay chế độ ăn uống lành mạnh, nhấn mạnh tầm quan trọng của dinh dưỡng trong việc duy trì sức khỏe tốt.
