Bản dịch của từ Nuclear medicine trong tiếng Việt

Nuclear medicine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nuclear medicine(Noun)

nˈukliɚ mˈɛdəsən
nˈukliɚ mˈɛdəsən
01

Một ngành y học chuyên nghiên cứu việc sử dụng các chất phóng xạ để chẩn đoán và điều trị bệnh, đặc biệt là ung thư.

This is a branch of medicine that involves the use of radioactive materials for treating and diagnosing diseases, especially cancer.

这是一门涉及放射性材料在疾病治疗和诊断中的应用,特别是癌症方面的医学学科。

Ví dụ
02

Chuyên ngành y học sử dụng chất phóng xạ trong chẩn đoán và điều trị.

A medical specialty that uses radioactive substances for diagnosis and treatment.

一种利用放射性物质进行诊断和治疗的医学专科。

Ví dụ
03

Việc sử dụng lượng nhỏ vật liệu phóng xạ để chẩn đoán và điều trị các bệnh khác nhau.

Using small amounts of radioactive materials for diagnosing and treating various medical conditions.

使用少量放射性物质进行疾病的诊断和治疗

Ví dụ